Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Hinh_anh_Cuoc_thi_KHKT_20162017.jpg 22112011391.jpg 22112011386.jpg 3a_2244107548732948480_n.flv 15123509_203816046688823_3519329557058420736_n.flv IMG_1548.jpg IMG_15421.jpg HA_GIAP.swf Video_thuy_00011.flv Video_thuy_0001.flv 629217e84eb7c04726929c687ac1bb771.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    QUẢNG CÁO

    THẺ VIRUT BẢN QUYỀN CÁC LOẠI

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De thi HSNK Toan 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Mạnh Hùng
    Ngày gửi: 22h:32' 25-06-2014
    Dung lượng: 160.0 KB
    Số lượt tải: 101
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT PHÙ NINH

    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU CẤP HUYỆN
    Năm học 2013 - 2014
    Môn: TOÁN lớp 8
    Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    

    Bài 1
    Cho biểu thức: P =
    a/ Rút gọn biểu thức P.
    b/ Tìm các cặp số nguyên (x;y) để P = 12.
    Bài 2.
    a/ Chứng minh rằng: Nếu a3 + b3  3 thì a + b  3 (với mọi a, b là số nguyên).
    b/ Tìm số hữu tỷ x để A =  có giá trị là số chính phương.
    Bài 3.
    a/ Giải phương trình: (1)
    b/ Cho  = =  và a + b + c = a2 + b2 + c2 = 1.
    Chứng minh: xy + yz + zx = 0
    Bài 4.
    Cho tam giác ABC, AM là trung tuyến, vẽ đường thẳng (d) tùy ý qua trọng tâm G của tam giác ABC cắt cạnh AB, AC thứ tự tại E, F.
    a/ Chứng minh rằng nếu (d) song song với BC thì GE = GF.
    b/ Chứng minh: 1/
    2/ Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác AEF.
    Bài 5.
    Cho 6 số dương a, b, c, d, e, f thỏa mãn: a6 + b6 + c6 + d6 + e6 + f6 = 6.abcdef (1)
    Chứng minh rằng: a = b = c = d = e =f

    ----------------------------------------Hết--------------------------------------


    Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm




    PHÒNG GD&ĐT
    PHÙ NINH


    Đáp án THI CHỌN HSNK
    Năm học 2013-2014
    Môn: Toán
    Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    
    Bài 1 Cho biểu thức:P =
    a/Rút gọn biểu thức P
    b/Tìm các cặp số nguyên (x;y) để P= 12

    Phần
    Hướng dẫn chấm
    
    a/
    ĐKXĐ: x-1;y1;x+y0
    
    
    Rút gọn được P = xy+x-y
    
    b/
    P=12 ( xy+x-y =12 ( (x-1)(y+1) =11 (1)
    Vì :11 =1.11 =(-1)(-11)
    
    
    Lập bảng giá trị ta tìm được (x ;y) =(2 ;10);(12;0);(0;-12);(-10 ;-2)
    
    Bài 2.
    a/Chứng minh rằng: Nếu a3+b3 3 Thì a+b 3 (với mọi a,b là số nguyên)
    b/Tìm số hữu tỷ x để A =  có giá trị là số chính phương.
    Phần
    Lời giải sơ lược
    
    a/
    Xét hiệu: (a3+b3 )–(a+b) =[(a-1)a(a+1) +(b-1)b(b+1)] 3 (1)
    
    
    Vì a3+b3 3 kết hợp (1) suy ra a+b 3 (với mọi a,b là số nguyên)
    
    b/
    Từ giả thiết suy ra A >0 ;Biến đổi ta có x2 = 0 (vì x20) Và A >0 => 0
    
    Từ đó tìm được x{3;-3;;}
    
    
    Bài 3
    a/Giải phương trình: (1)
    b/Cho  = = và a+b+c = a2+b2+c2 =1.
    Chứng minh: xy + yz + zx = 0
    Phần
    Lời giải sơ lược
    
    a/
    ĐKXĐ:x{1;2;-1;-2}
    
    
    Pt (1) (
    
    
     ( (2) đặt x2 = a {1;4};a0
    4a2 -65a +16 = 0 ( (4a-1)(a-16)=0 ( a= 16; a=
    Tìm được tập nghiệm S= {-4;4;;}
    
    b/
    Áp dụng tính chất dãy tỷ số bằng nhau ta có:
     (do a+b+c=1)=> =(x+y+z)2 (1)
    Mặt khác  (2)
    Từ (1) và (2) ta có :xy+yz+zx =0
    
    
    Bài 4
    Cho tam giác ABC, AM là trung tuyến, vẽ đường thẳng (d) tùy ý qua trọng tâm G của tam giác ABC cắt cạnh AB, AC
     
    Gửi ý kiến