Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tài liệu ôn luyện hè Toán 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Tuân
Ngày gửi: 20h:56' 20-06-2012
Dung lượng: 45.6 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Tuân
Ngày gửi: 20h:56' 20-06-2012
Dung lượng: 45.6 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 1
Họ và tên……………………………… Môn: TOÁN
LỚP: …
Câu 1: ( 2điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
a. 5 + 0 +1 = A. 6 B. 7 C 8
b. 1 + 4 + 9 = A. 13 B. 14 C 15
c. 20 - 10 + 5 = A. 13 B. 14 C 15
d.40 - 20 +10 = A. 20 B. 30 C 40
Câu 2: ( 2điểm) Hãy khoanh vào s ố lớn nhất, nhỏ nhất trong các số sau:
30; 35; 37; 41; 45; 49; 87; 75; 99; 12; 59.
76; 58;1; 3; 79; 97; 100; 15; 56; 43; 22.
Câu 3: ( 2điểm) Trên cành có 30 con chim đậu, sau đó có 20 con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?
A. 10 con chim. B. 20 con chim C. 30 con chim.
Câu 4: ( 2 điểm) Điền dấu X vào ô trống chỉ số hình vuông ở hình bên?
a) 4 hình vuông
b) 5 hình vuông
c) 6 hình vuông
Câu 5: (2 điểm) Tính
a) 70 b) 70 c) 93 d) 99
+ + - -
3 8 80 90
………………………………………………………………………………..
Câu 6: (2 điểm) Điền dấu >,< ,= vào ô trống
a) 82 - 41 53 - 12 b) 68 - 21 59 - 12
c) 93 - 20 97 - 53 d) 98 - 27 96 - 6
Câu7: ( 4 điểm) Năm nay chị An 15 tuổi, chị An nhiều hơn An 7 tuổi. Hỏi năm nay An bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Câu 8: (2 điểm)
Có 7 con trâu, bò, ngựa. Biết rằng số trâu nhiều hơn số bò, số ngựa ít hơn số bò. Hãy điền số vào ô trống?
Có con trâu con bò con ngựa.
Họ và tên……………………………… Môn: TOÁN
LỚP: …
Câu 1: ( 2điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
a. 5 + 0 +1 = A. 6 B. 7 C 8
b. 1 + 4 + 9 = A. 13 B. 14 C 15
c. 20 - 10 + 5 = A. 13 B. 14 C 15
d.40 - 20 +10 = A. 20 B. 30 C 40
Câu 2: ( 2điểm) Hãy khoanh vào s ố lớn nhất, nhỏ nhất trong các số sau:
30; 35; 37; 41; 45; 49; 87; 75; 99; 12; 59.
76; 58;1; 3; 79; 97; 100; 15; 56; 43; 22.
Câu 3: ( 2điểm) Trên cành có 30 con chim đậu, sau đó có 20 con bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?
A. 10 con chim. B. 20 con chim C. 30 con chim.
Câu 4: ( 2 điểm) Điền dấu X vào ô trống chỉ số hình vuông ở hình bên?
a) 4 hình vuông
b) 5 hình vuông
c) 6 hình vuông
Câu 5: (2 điểm) Tính
a) 70 b) 70 c) 93 d) 99
+ + - -
3 8 80 90
………………………………………………………………………………..
Câu 6: (2 điểm) Điền dấu >,< ,= vào ô trống
a) 82 - 41 53 - 12 b) 68 - 21 59 - 12
c) 93 - 20 97 - 53 d) 98 - 27 96 - 6
Câu7: ( 4 điểm) Năm nay chị An 15 tuổi, chị An nhiều hơn An 7 tuổi. Hỏi năm nay An bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Câu 8: (2 điểm)
Có 7 con trâu, bò, ngựa. Biết rằng số trâu nhiều hơn số bò, số ngựa ít hơn số bò. Hãy điền số vào ô trống?
Có con trâu con bò con ngựa.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất