Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg Chau_Au.jpg CangBien.jpg TG10.jpg VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_dia_hinh_Viet_Nam1jpg.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg TG07.jpg 1.jpg Hinh_anh_Cuoc_thi_KHKT_20162017.jpg 22112011391.jpg 22112011386.jpg 3a_2244107548732948480_n.flv 15123509_203816046688823_3519329557058420736_n.flv IMG_1548.jpg IMG_15421.jpg HA_GIAP.swf Video_thuy_00011.flv Video_thuy_0001.flv 629217e84eb7c04726929c687ac1bb771.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    QUẢNG CÁO

    THẺ VIRUT BẢN QUYỀN CÁC LOẠI

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chương 7: HINH CÓ TRUC DOI XUNG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: trần thiên thảo vy
    Ngày gửi: 23h:05' 26-01-2024
    Dung lượng: 335.0 KB
    Số lượt tải: 175
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ

    Giáo viên: TRẦN THỊ LOAN EM

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    Do dịch bệnh Covid-19, trung bình mỗi tháng trong 3 tháng cuối

    5
    năm 2020, công ty A đạt lợi nhuận
    3
    nhuận

    2
    tỉ đồng, công ty B đạt lợi
    3

    tỉ đồng. Công ty nào đạt lợi nhuận ít hơn?

    Muốn biết công ty nào đạt lợi nhuận ít hơn, ta cần so sánh hai

    5
    2
    phân số
    3
    3


    . Em hãy dự đoán kết quả xem?

    TIẾT 38 – 39: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    Quy tắc 1: Với hai phân số có cùng một mẫu dương: Phân số
    nào có tử nhỏ hơn thì phân số đó nhỏ hơn, phân số nào có tử
    lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.
    Ví dụ 1: So sánh
    5


    3

    2
    3

    5
    3

    Ta có - 5 < - 2 và 3 > 0 nên

    2
    <
    3

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    Do dịch bệnh Coovid-19, trung bình mỗi tháng trong 3 tháng
    cuối năm 2020, công ty A đạt lợi nhuận
    5
    B đạt lợi nhuận
    hơn?

    2
    3

    tỉ đồng, công ty

    3 ty nào đạt lợi nhuận ít
    tỉ đồng. Công

    5

    Theo kết quả so sánh ở ví dụ 1 thì
    3
    ty A đạt lợi nhuận ít hơn công ty B.

    2
    <
    3

    , vậy công

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    Chú ý: Với hai phân số có cùng một mẫu nguyên âm, ta
    đưa chúng về hai phân số có cùng mẫu nguyên dương rồi so
    sánh.

    4
    Thực hành 1: So sánh
    5
    Giải:

    2 2
    4 4

     ;
    Ta có:
    5 5
    5 5
    4 2
    4 2


    nên

    5 5
    5 5

    2

    5

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU

    4
    Đưa hai phân số
     15

    2

    9

    về dạng hai phân số có mẫu

    dương rồi quy đồng mẫu của chúng.

    4
    4
    4.3 12
    Ta có:
     

     15 15 15.3 45

     2 2 2.5 10
     

     9 9 9.5 45

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
    Quy tắc 2: Để so sánh hai phân số có mẫu khác nhau, ta
    viết hai phân số đó ở dạng hai phân số có cùng một mẫu
    dương rồi so sánh hai phân số mới nhận được.
    2
    4
    Ví dụ 2: So sánh

    9
     15
    Ta có:


    4
    4
    4.3 12
     

     15 15 15.3 45

    12 10

    45 45

    nên

    4 2

     15  9

     2 2 2.5 10
     

     9 9 9.5 45

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU

    7
    Thực hành 2: So sánh
    18
     7  7.2  14


    Ta có:
    18 18.2 36


     14  15

    36
    36

    nên

    7 5

    18 12

    5

     12

    5
     5  5.3  15
     

     12 12 12.3 36

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
    3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ
    Thực hành 3: Viết số nguyên dưới dạng phân số rồi so sánh

    31 và
    15
    30
    31 30
    Vì 2 
    và 
    15 15
    15
    a)
    2

    nên

    31
    2
    15

    7
    b) -3 và
    2
    6 7
    6
    Vì  3 
    và 
    2
    2
    2
    nên  3 

    7
    2

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
    3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ

    2 3 3
    ; ;
    Thực hiện quy đồng mẫu ba phân số
    5 8 4

    rồi sắp xếp

    các phân số đó theo thứ tự tăng dần.

     2  2.8  16
    Ta có:


    5
    5.8
    40


     30  16  15


    40
    40
    40

     3  3.5  15


    8
    8.5
    40
    3 2 3
    nên 

    4 5
    8

    3  3  3.10  30
     

    4 4
    4.10
    40

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
    3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ
    Chú ý: Khi so sánh hai phân số ta có thể áp dụng tính chất
    bắc cầu, nghĩa là:

    a c
    Nếu ta có 
    b d

    c m


    d n

    a m
    thì 
    b n

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
    3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ
    Thực hành 4: So sánh

     21
    a)
    10

    và 0

    Ta có:
    a)

     21 < 0
    10

    5
    b) 0 và
    2

    5
    b) 0 <
    2

     21
    c)
    10
     21
    c) Vì
    10
    Nên

     21
    10

    5

    2

    5
    < 0 và 0 <
    <

    5
    2

    2

    TIẾT 38 – 39: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
    3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ
    Vận dụng: Bạn Nam rất thích ăn sô cô la. Mẹ Nam có một

    1
    2
    thanh sô cô la, mẹ cho Nam chọn
    2
    3

    hoặc

    thanh sô cô la

    đó. Theo em bạn Nam sẽ chọn phần nào?
    Ta có: 1

    2



    1.3 3 2 2.2 4
     ; 

    2.3 6 3 3.2 6

    Suy ra
    1

    3

    2 4

    Vì Nam thích ăn kẹo sô cô la nên Nam sẽ chọn phần nhiều
    hơn.
    2
    Vậy Nam sẽ chọn
    3

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    1. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
    2. SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU
    3. ÁP DỤNG QUY TẮC SO SÁNH PHÂN SỐ
    Nhận xét:
    a) Phân số nhỏ hơn số 0 gọi là phân số âm. Phân số lớn hơn
    số 0 gọi là phân số dương.
    b) Theo tính chất bắc cầu, phân số âm nhỏ hơn phân số
    dương.

    Các kiến thức cần nhớ trong bài

    So
    sánh
    phân
    số

    Quy
    tắc
    1

    Quy
    tắc
    2

    Với hai phân số có cùng một mẫu dương:
    Phân số nào có tử nhỏ hơn thì phân số đó
    nhỏ hơn, phân số nào có tử lớn hơn thì phân
    số đó lớn hơn.

    Để so sánh hai phân số có mẫu khác nhau,
    ta viết hai phân số đó ở dạng hai phân số có
    cùng một mẫu dương rồi so sánh hai phân
    số mới nhận được.

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    Bài 1: So sánh hai phân số
    5
    3
    a)
    và 24
    8
    Giải:
    a) Ta có  3  3.3  9


    8
    8.3 24



    9 5

    24 24

    3 5

    8
    24
    nên

    3

    5

    2
    b)
    5

    b) Ta có  2

    2

    5 5

    2 3

    Vì 5 5

    và3  3

    5 5

    2 3

    nên  5  5

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    Bài 2: Tổ 1 gồm 8 bạn có tổng chiều cao là 115 dm. Tổ 2 gồm
    10 bạn có tổng chiều cao là 138 dm. Hỏi chiều cao trung bình
    của các bạn ở tổ nào lớn hơn.

    115
    Chiều cao trung bình của các bạn ở tổ 1 là:
    8
    138
    Chiều cao trung bình của các bạn ở tổ 2 là:
    10
    138 138.4 552
    Có 115 115.5  575



    8
    8.5
    40
    10
    10.4
    40


    575 552

    40
    40

    nên

    dm
    dm

    115 138

    8
    10

    Vậy chiều cao trung bình của các bạn ở tổ 1 lớn hơn chiều cao
    trung bình của các bạn ở tổ 2.

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
     11
    Bài 3: So sánh
    5
    dạng phân

    7

    4

    với -2 bằng cách viết -2 ở

     11
    5
    số có mẫu số thích hợp. Từ đó suy ra kết quả so sánh
    Giải:

    a) Ta có
    nên 11
     10 , vì  11  10
    2
    2

    5
    5
    5
    2

    8
    8 7

    2
    4
    4 vì 4

    7
    2
    4
    nên

     11
    7
    2
    4
    Từ đó suy ra 2

    .

     11  7

    4
    . Vậy5

    7
    4

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    5 3
    2
    2; ; ;  1; ;0
    Bài 4: Sắp xếp các số:
    6 5
    5
    Giải:

    10
    5

    + Ta có 2 

    3
    0 2
    suy ra
    5

    5  25  2  12
     30

    ;

    ;

    1

    + Ta có
     6 30 5
    30
    30
    Vậy  1 

    theo thứ tự tăng dần

    5 2
    3

    0 2
    6 5
    5

    1
    suy ra

    5 2

    0
    6 5

    BÀI 3: SO SÁNH PHÂN SỐ
    Hướng dẫn về nhà:
    - Ghi nhớ quy tắc so sánh phân số.
    - Biết sắp xếp một số phân số theo thứ tự từ lớn đến bé hoặc từ bé
    đến lớn.
    - Hoàn thành các bài tập 1,2,3,4 sgk.
    - Xem trước bài "phép cộng và phép trừ phân số”
     
    Gửi ý kiến