Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hinh_anh_Cuoc_thi_KHKT_20162017.jpg 22112011391.jpg 22112011386.jpg 3a_2244107548732948480_n.flv 15123509_203816046688823_3519329557058420736_n.flv IMG_1548.jpg IMG_15421.jpg HA_GIAP.swf Video_thuy_00011.flv Video_thuy_0001.flv 629217e84eb7c04726929c687ac1bb771.jpg 629217e84eb7c04726929c687ac1bb77.jpg P_20151211_155751_HDR.jpg IMG_1150.jpg IMG_11521.jpg IMG_11451.jpg Quoc_Ca_Viet_Nam__Various_Artists.mp3 IMG_02313.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    QUẢNG CÁO

    THẺ VIRUT BẢN QUYỀN CÁC LOẠI

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HSG Vật lí 9 H.Phù Ninh 2018-2019.

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Tiến Tiếp
    Ngày gửi: 11h:09' 18-04-2019
    Dung lượng: 370.0 KB
    Số lượt tải: 413
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH

    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2018-2019
    Môn: VẬT LÝ
    Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
    (Đề thi gồm 3 trang)
    Lưu ý: Thí sinh làm bài vào tờ giấy thi; không làm bài vào đề thi.

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (10 điểm)
    Câu 1: Một viên bi thả lăn xuống dốc dài 1,2m hết 0,5 giây. Khi hết dốc, bi lăn một quãng đường nằm ngang dài 3m trong 1,5 giây. Vận tốc của bi trên cả hai quãng đường là:
    A. vTB = 21 m/s B. vTB = 1,2 m/s C. vTB = 2,1 m/s D. Một giá trị khác
    Câu 2: Hai ô tô cùng khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B, cùng chuyển động về điểm C. Biết AC = 108km; BC = 60km, xe khởi hành từ A với vận tốc 45km/h. Muốn hai xe đến C cùng một lúc, xe khởi hành từ B phải chuyển động với vận tốc là:
    A. 45km/h B. 30km/h C. 25km/h D. 20km/h
    Câu 3: Một hình khối lập phương có khối lượng là 14,4kg nằm trên mặt bàn tác dụng một áp suất p = 36.000N/m2 lên mặt bàn. Hỏi độ dài một cạnh của khối lập phương là bao nhiêu?
    A. 20cm B. 25cm C. 30cm D. 35cm
    2. Căn 2 (10)
    Câu 4: Một đoàn tàu chịu tác dụng của lực kéo và lực cản theo phương nằm ngang. Hình vẽ bên cho biết sự phụ thuộc của vận tốc chuyển động của tàu theo thời gian trên các đoạn đường OA, AB, BC, CD, DE. Lực kéo cân bằng với lực cản trong đoạn đường nào dưới đây?
    





    
    
    A.
     Đoạn OA, BC
    B.
    Đoạn AB, CD
    
    C.
    Đoạn CD, DE
    D.
    Đoạn BC, DE
    
    Câu 5: Người ta đổ nước sôi vào một bình chứa 0,5 lít nước có nhiệt độ 200C. Nhiệt độ của nước trong bình sau đó là 500 C. Lượng nước sôi đã đổ vào bình là
    A. 0,3 lít. B. 0,4 lít. C. 0,45 lít D. 0,5 lít
    Câu 6. Cho  kg nước và  kg dầu vào nhau. Nhiệt độ của nước và của dầu lần lượt là t1 và t2, nhiệt dung riêng của nước và dầu lần lượt là c1 và c2. Biết ;  . Bỏ qua sự truyền nhiệt ra ngoài môi trường thì nhiệt độ cân bằng của hỗn hợp là.
    A. 
    B. 
    C. 
    D. 
    
    Câu 7: Pha m1 (g) nước ở 100OC vào m2 (g) nước ở 40OC. Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp nước là 70OC. Biết m1 + m2 = 200g. Khối lượng m1 và m2 là:
    A. m1= 100g; m2 = 100g.
    B. m1 = 125 g; m2 = 75 g.
    
    C. m1 = 75g; m2 = 125 g.
    D. m1 = 50 g; m2 = 150g.
    
    Câu 8: Có hai điện trở R1 = 15Ω, R2 = 30Ω, biết R1 chỉ chịu được cường độ dòng điện tối đa là 1,5A, còn R2 chịu được cường độ dòng điện lớn nhất là 2A. Hỏi có thể mắc song song hai điện trở trên vào hai điểm có hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu?
    A. 22,5V B. 60V C. 67,5V D. 82,5V
    Câu 9: Mắc R1 vào hai điểm A,B của mạch điện thì I = 0,4A. Nếu mắc song song thêm một điện trở R2 = 10Ω mà I’= 0,8A thì R1 có trị số là:
    A. 20Ω B. 15Ω C. 10Ω D. 5Ω
    Câu 10: Cho mạch điện như hình vẽ: R1 = 2( ; R2 = 3( ; R3 = 5(, R4 = 4(. Vôn kế có điện trở rất lớn. Hiệu điện thế giữa hai đầu A, B là 18V. Số chỉ của vôn kế là
    A. 0,8V.
    B. 2,8V.
    C. 4V.
    D. 5V


    Câu 11: Mắc R1 vào hai điểm A, B của mạch điện thì I = 0,4A. Nếu mắc nối tiếp thêm
    một điện trở R2 = 10Ω mà I’ = 0,2A thì R1 có trị số là:
    A. 5Ω B
     
    Gửi ý kiến